Bảng báo giá tham khảo các loại cửa nhựa lõi thép uPVC

cua-nhua-upvc-32894893-1__34907_std

Bảng báo giá tất cả các loại cửa nhựa lõi thép uPVC. Các bạn hãy cùng tham khảo bảng báo giá các loại cửa nhựa lõi thép dưới đây để có sự lựa chọn đúng đắn nhất khi đi mua hàng nhé.

>> Cấu trúc và đặc tính của cửa nhựa ABS Hàn Quốc

>> Tìm hiểu cửa nhựa lõi thép uPVC

                            BẢNG GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP 2017

STTChủng loại cửaThông số chung (m)Đơn giá
(đồng)
CaoRộng
1Vách kính cố định0.5-2.00.5-2.01.500.000
2Cửa sổ 2 cánh – mở trượt dùng khóa bán nguyệt0.6-1.61.0-1.81.750.000
3Cửa sổ 2 cánh – mở trượt0.6-1.61.0-1.8
4Cửa sổ 3 cánh – mở trượt0.6-1.61.0-1.8
5Cửa sổ 4 cánh – mở trượt0.6-1.62.0-3.6
6Cửa sổ 1 cánh – mở quay ra ngoài0.4-1.80.4-1.01.800.000
7Cửa sổ 1 cánh – mở hất ra ngoài0.4-1.80.4-1.0
8Cửa sổ 1 cánh – mở quay vào trong0.4-1.80.4-1.0
9Cửa sổ 1 cánh – mở quay lật vào trong 0.4-1.8 0.4-1.0
10Cửa sổ 2 cánh – mở quay ra ngoài0.4-1.80.8-1.8
11Cửa sổ 2 cánh – mở quay vào trong0.4-1.80.8-1.8
12Cửa đi chính 1 cánh mở quay0.8-2.30.7-1.11.850.000
13Cửa đi thông phòng 1 cánh0.8-2.30.7-1.1
14Cửa đi thông phòng, vệ sinh 1 cánh0.8-2.30.7-1.1
15Cửa đi 2 cánh mở quay0.8-2.31.4-1.9
16Cửa đi 2 cánh – mở trượt không khóa0.8-2.31.0-1.81.800.000
17Cửa đi 2 cánh – mở trượt0.8-2.31.0-1.8
18Cửa đi 3 cánh – mở trượt0.8-2.32.0-3.6
19Cửa đi 4 cánh – mở trượt0.8-2.32.0-3.6

*Ghi chú:
Đơn giá trên chưa bao gồm 10{84f30cdc6698d128ed9887563e3e6630d3f1ab87265fdac42b175264bb24ffba} thuế VAT
2-/ Diện tích SP = Chiều cao(H) x Chiều rộng(W)
3-/ Giá bán 01 bộ cửa = {(Diện tích) x (Đơn giá)} + Đơn giá Phụ kiện kim khí
4-/ Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt trong nội Thành Hà nội
5-/ Đối với những bộ cửa kích thước nhỏ cộng thêm 100 000đ/1m2.
6-/ Đối với những vách kính liền cửa có Diện Tích < 0.5m2 cộng thêm 100 000đ/1m2.
Khi Quý khách có nhu cầu sử dụng các loại kính khác, đơn giá được cộng thêm so với đơn giá
kính 5mm là:

Pano đặc kín cánh cửaKính an toàn 8.38mm
Kính mờKính hộp 5-9-5 mm
Kính an toàn 6.38mmTăng cường đố
Kính an toàn 6.38mm Film màuKính temper 8mm
Kính trắng 8mmKính temper 10mm
Kính 8.38 phản quang màu xanhKính màu trà 4mm

Cửa nhựa lõi thép Upvc có những lợi thế sau:

– Đàm phán thỏa thuận về giá đối với những đơn hàng đủ lớn

– Đáp ứng được tiêu chí thông số kỹ thuật và chất lượng sản phẩm với yêu cầu khách hàng

– Đáp ứng được tiến độ thi công lắp đặt với những đơn hàng lớn và ở xa.

 , , ,

Bài viết cùng chuyên mục

  • Bảng Báo Giá Cửa Gỗ & Cửa Nhựa

    BẢNG BÁO GIÁ CỬA GỖ VÀ CỬA NHỰA THÁNG 01/2017. Để có được giá tốt nhất năm 2017 vui lòng liên hệ: 01234.300.300 để được tư vấn      

  • Hướng Dẫn Đặt Hàng

    Quý khách hàng có thể chọn mẫu cửa trên catalogues và trên website công ty: showroom.cuagosaigon.com hoặc saigondoor.net để chọn mẫu cửa mình ưng ý yêu thích nhất. Nếu có điều kiện thời gian thì quý khách nên đến cửa hàng chúng tôi xem mẫu thực tế. Ở tất cả hệ thống showroom của chúng tôi trưng bày phong […]

  • Bảng Báo Giá Cửa Gỗ Chống Cháy & Cửa Thép Chống Cháy

     BẢNG BÁO GIÁ CỬA GỖ CHỐNG CHÁY VÀ CỬA THÉP CHỐNG CHÁY THÁNG 01/2017. Để có được giá tốt nhất năm 2017 vui lòng liên hệ: 01234.300.300 để được tư vấn